• Số 88 Trần Hưng Đạo ( Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Đinh Điền), Phường Lam Sơn, TP. Hưng Yên, Hưng Yên

Corolla Altis 2022

Giá chỉ từ : 719.000.000₫
  • Xuất xứ : Thái Lan
  • Năm sản xuất : 2022
  • Bảo hành : 60 tháng hoặc 150.000 km (Ắc-quy điện bảo hành 84 tháng hoặc 150.000 km)
* Chương trình khuyến mại  : Giảm Giá Tiền Mặt + Tặng Phụ Kiện Chính Hãng
Hỗ trợ Bảo hiểm Vật Chất

Để có giá tốt vui lòng liên hệ Hotline 0912386336
Toyota Corolla Altis hoàn toàn mới với diện mạo thể thao, năng động cùng hàng loạt trang bị về an toàn và tiện nghi mang lại hành trình an vui cho khách hàng.
❶ Thiết kế mới năng động, phong cách,cùng không gian nội thất tinh tế mang hơi hướng của sự tối giản nhưng đầy tiện nghi và khơi gợi cảm hứng cầm lái.
❷ Sở hữu những công nghệ hiện đại hàng đầu với Công nghệ xanh Hybrid và Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense 2.0 (TSS2).
❸ Hành trình lái trọn niềm vui với cảm giác vận hành hứng khởi hơn nhờ hệ thống khung gầm mới TNGA cùng hàng loạt tính năng hỗ trợ người lái tối đa.
Đại lý Ô tô Toyota Hưng Yên chính thức giới thiệu mẫu xe Toyota Corolla Altis hoàn toàn mới –“Đậm chất chơi, ngời chuẩn mực” thế hệ thứ 12. Thế hệ mới của Corolla Altis mang đến những trải nghiệm giàu cảm xúc cho khách hàng với thiết kế hoàn toàn mới, năng động và khỏe khoắn hơn cùng khoang nội thất tiện nghi; công nghệ an toàn tiên tiến (TSS2) cùng khả năng vận hành vượt trội nhờ hệ thống khung gầm mới - TNGA. Đặc biệt, sự xuất hiện của phiên bản Hybrid hứa hẹn mang lại những trải nghiệm thú vị cho người cầm lái, hiện thân của phong cách sống xanh và thân thiện với môi trường. Toyota Corolla Altis hoàn toàn mới có mặt tại đại lý Toyota Hưng Yên từ ngày 09/03/2022.
Tính tới tháng 8/2021 vừa qua, sau 55 năm kể từ lần đầu tiên được giới thiệu, Toyota Corolla kỷ niệm một cột mốc doanh số đáng tự hào với 50 triệu xe bán ra trên toàn cầu, đưa Corolla trở thành mẫu xe thành công nhất của Toyota và là một trong những chiếc xe bán chạy nhất thế giới. 
Tại thị trường Việt Nam, kể từ khi ra mắt vào năm 1996, đã có hơn 80.000 chiếc xe Corolla đồng hành cùng khách hàng Việt. Với lịch sử huy hoàng và sự đón nhận của khách hàng, Corolla Altis đã trở thành một sản phẩm huyền thoại của Toyota trên toàn thế giới cũng như ở Việt Nam.
Toyota Corolla Altis mới được bổ sung phiên bản 1.8HEV hoàn toàn mới với công nghệ Hybrid tự sạc điện; phiên bản 1.8V hoàn toàn mới – sự lựa chọn hoàn hảo cho doanh nhân trẻ thành đạt. Ngoài ra, mẫu xe này được phân phối tại thị trường Việt Nam với 05 màu ngoại thất (Đỏ, Trắng ngọc trai, Xám, Bạc, Đen) và 02 màu nội thất (Đen, Be) mang lại những lựa chọn đa dạng cho khách hàng. 


Corolla Altis 1.8G (CVT)

5 chỗ ngồi,nhập khẩu Thái Lan, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.794cc...

Giá bán: 719.000.000₫
 


Corolla Altis 1.8V CVT

5 chỗ ngồi, nhập khẩu Thái Lan, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.794cc, gói an toàn TSS2...
Giá bán: 765.000.000₫
 


Corolla Altis 1.8HEV

5 chỗ ngồi, nhập khẩu Thái Lan, số tự động vô cấp, động cơ hybrid (xăng+điện) dung tích 1.794cc, gói an toàn TSS2...
Giá bán: 860.000.000₫


 

Thiết kế mới năng động, phong cách
Thiết kế trên Corolla Altis mới được lấy cảm hứng từ kiểu dáng năng động, khỏe khoắn nhưng vẫn lịch lãm của một chiếc sedan hạng C danh tiếng. Chiếc xe tạo ấn tượng ngay từ cái nhìn đầu tiên với lưới tản nhiệt được mở rộng hơn cùng những chi tiết mạ crom nổi bật. Cụm đèn LED phía trước được thiết kế với hình chữ J cách điệu, mang lại ánh nhìn sắc sảo. Bên cạnh đó, cụm đèn và cản sau với thiết kế nổi khối tạo sự bề thế hơn cho Corolla Altis 2022. Toàn bộ thân xe với khung gầm mới mang lại trọng tâm thấp đậm chất thể thao cùng bộ la-zăng 17- inch trên bản Corolla Altis 1.8HEV1.8V, cuốn hút trong từng chuyển động.  
Không gian nội thất tinh tế mang hơi hướng của sự tối giản nhưng đầy tiện nghi và khơi gợi cảm hứng cầm lái
Corolla Altis 2022
 sở hữu không gian nội thất lấy cảm hứng từ sự tối giản nhưng không kém phần tiện nghi, khơi gợi cảm hứng cầm lái. Với hệ thống khung gầm mới TNGA, khoang lái của Corolla Altis được cải thiện tầm nhìn đáng kể nhờ thiết kế bảng điều khiển thấp hơn, cột chữ A được thu hẹp và vị trí lắp đặt của gương chiếu hậu bên ngoài được điều chỉnh.  
Đặc biệt trên phiên bản 1.8 HEV mới, mẫu xe được trang bị thêm hàng loạt công nghệ hiện đại, tiện nghi như màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, màn hình cảm ứng 9-inch dạng nổi kết nối không dây với điện thoại thông minh, màn hình hiển thị đa thông tin 7-inch, hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập với cửa gió trước và sau,… mang đến một khoang lái ngập tràn tiện nghi cho người dùng. 
Sở hữu những công nghệ hiện đại hàng đầu với Công nghệ xanh thân thiện môi trường Hybrid và Hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense 2.0 (TSS2)
Sau thành công của Corolla Cross Hybrid và Camry Hybrid tại Việt Nam, Corolla Altis là mẫu xe tiếp theo được Toyota giới thiệu phiên bản Hybrid tự sạc điện. Phiên bản Hybrid 1.8 HEV mang đến khả năng tăng tốc mạnh mẽ, êm ái, không chỉ tiết kiệm nhiên liệu tối ưu mà còn là một giải pháp xanh góp phần bảo vệ môi trường với mức tiêu hao nhiên liệu chỉ 4.3L/100 km trên cung đường đô thị, rất phù hợp khi di chuyển nội đô. 
Đặc biệt, xe Hybrid tự sạc điện được đánh giá là giải pháp thiết thực tại Việt Nam hiện nay khi không yêu cầu điều kiện hạ tầng đặc biệt, dễ dàng vận hành, di chuyển như xe thông thường và góp phần giảm thiểu biến đổi khí hậu, bảo vệ môi trường.
Bên cạnh mục tiêu luôn tiên phong mang đến những sản phẩm thân thiện với môi trường, thể hiện trách nhiệm với cộng đồng và xã hội, Toyota còn hiện thực hóa mục tiêu mang lại sự an tâm cho mọi hành khách trên xe qua gói Công nghệ an toàn Toyota Safety Sense 2.0 (TSS2). 
Trong đó, Corolla Altis là mẫu xe tiếp theo được trang bị hệ thống an toàn toàn cầu Toyota Safety Sense thế hệ thứ 2 bao gồm các tính năng an toàn và hỗ trợ người lái tiên tiến như ❶ Cảnh báo tiền va chạm (PCS), ❷ Điều khiển hành trình chủ động (DRCC), ❸ Hỗ trợ giữ làn đường và cảnh báo lệch làn đường (LTA & LDA), ❹ Đèn chiếu xa tự động (AHB). 
Hành trình lái trọn niềm vui với cảm giác vận hành hứng khởi hơn nhờ hệ thống khung gầm mới TNGA cùng hàng loạt tính năng hỗ trợ người lái tối đa
Corolla Altis
 là mẫu xe tiếp theo được phát triển trên Nền tảng thiết kế toàn cầu của Toyota - TNGA. Trên nền tảng TNGA, hệ thống treo của Corolla Altis mới được cải thiện đáng kể giúp mang lại độ bám đường tốt hơn và sự êm ái cho hành khách, đồng thời tăng cường sự ổn định và cân bằng khi lái thẳng hay vào cua cũng như sự linh hoạt, tự tin và tầm nhìn mở rộng hơn cho người lái.
Bên cạnh đó, kết cấu khung xe được thiết kế nhằm hấp thụ xung lực khi có va chạm phía trước, và phân tán lực khi có va chạm bên hông giúp mang lại hành trình an toàn, yên tâm trên mọi vị trí. Ngoài những trang bị an toàn cơ bản, Corolla Altis mới cũng sở hữu hàng loạt tính năng tiên tiến hỗ trợ người lái bao gồm Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPWS), Phanh tay điện tử (EPB), Camera lùi, 6 cảm biến hỗ trợ đỗ xe… Trong đó, tính năng phanh đỗ điện tử giúp vận hành xe dễ dàng hơn bằng cách tự động phanh/nhả phanh đỗ kết hợp với vị trí cần số và chân ga của người lái​, tính năng giữ phanh (Brake Hold) duy trì lực phanh ở cả 4 bánh để giữ xe đứng yên khi đã dừng hẳn, giúp người lái bớt thao tác khi dừng đèn đỏ hay kẹt xe​. 
 
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
(SPECIFICATION FULL LIST)
COROLLA ALTIS
1.8G1.8V1.8HV
Kích thước   
Kích thước tổng thể bên ngoài
(D x R x C) (mm x mm x mm)
4630x1780x14354630x1780x14354630x1780x1455
Kích thước tổng thể bên trong
(D x R x C) (mm x mm x mm)
1890x1510x11551890x1510x11551890x1510x1155
Chiều dài cơ sở (mm)270027002700
Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm)1531/15481531/15481530/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)128128149
Góc thoát (Trước/Sau) (độ)N/aN/aN/a
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5.25.45.4
Trọng lượng không tải (kg)133013451440
Trọng lượng toàn tải (kg)172017401830
Dung tích bình nhiên liệu (L)505043
Dung tích khoang hành lý (L)468468468
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)N/aN/aN/a
ĐỘNG CƠ    
Động cơ xăng   
Loại động cơ2ZR-FBE2ZR-FBE2ZR-FXE
Số xy lanh444
Bố trí xy lanhThẳng hàng/In lineThẳng hàng/In lineThẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh179817981798
Tỉ số nén101013
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/
Electronic fuel injection
Phun xăng điện tử/
Electronic fuel injection
Phun xăng điện tử/
Electronic fuel injection
Loại nhiên liệuXăng/PetrolXăng/PetrolXăng/Petrol
Công suất tối đa(103)138/6400(103)138/6400(72)97/5200
Mô men xoắn tối đa172/4000172/4000142/3600
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng caoKhông Có/WithoutKhông Có/WithoutKhông Có/Without
Dừng/Khởi động thông minhKhông Có/WithoutKhông Có/WithoutKhông Có/Without
Động cơ điện   
Công suất tối đaKhông Có/WithoutKhông Có/Without53
Mô men xoắn tối đaKhông Có/WithoutKhông Có/Without163
Ắc quy Hybrid   
LoạiKhông Có/WithoutKhông Có/WithoutNickel metal
Khí thải và mức tiêu hao nhiên liệu   
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 6Euro 6Euro 6
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)   
Trong đô thị99.44.3
Ngoài đô thị5.65.44.6
Kết hợp 6.86.84.5
TRUYỀN LỰC    
Loại dẫn độngDẫn động cầu trước/ FWDDẫn động cầu trước/ FWDDẫn động cầu trước/ FWD
Hộp sốSố tự động vô cấp/ CVTSố tự động vô cấp/ CVTSố tự động vô cấp/ CVT
Chế độ lái2 chế độ (Bình Thường/Thể Thao)/ 2 drive mode(Normal, Sport)2 chế độ (Bình Thường/Thể Thao)/ 2 drive mode(Normal, Sport)3 chế độ (Bình thường/Công suất cao/Tiết kiệm nhiên liệu)/3 drive mode (Normal/PWR/Eco),
Lái điện/ EV mode
KHUNG GẦM    
Khung xe   
LoạiTNGATNGATNGA
TrướcMacPherson với thanh cân bằng/ MACPHERSON STRUT with stabilizer barMacPherson với thanh cân bằng/ MACPHERSON STRUT with stabilizer barMacPherson với thanh cân bằng/ MACPHERSON STRUT with stabilizer bar
SauTay đòn kép/ DOUBLEWISHBONETay đòn kép/ DOUBLEWISHBONETay đòn kép/ DOUBLEWISHBONE
Hệ thống lái   
Trợ lực láiTrợ lực điện/ ElectricTrợ lực điện/ ElectricTrợ lực điện/ Electric
Vành & Lốp xe   
Loại vànhHợp kim/ AlloyHợp kim/ AlloyHợp kim/ Alloy
Kích thước lốp205/55R16225/45R17225/45R17
Lốp dự phòngVành thép/Steel,
T125/70D17
Vành thép/Steel,
T125/70D17
Vành thép/Steel,
T125/70D17
Phanh   
TrướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
SauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
NGOẠI THẤT    
Cụm đèn trước   
Đèn chiếu xa/gầnBI -LED BI -LED BI -LED 
Đèn chiếu sáng ban ngàyLED LEDLED
Hệ thống rửa đènKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Hệ thống điều khiển đèn tự độngCó/ WithCó/ WithCó/ With
Hệ thống nhắc nhở đèn sángCó/ WithCó/ WithCó/ With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự độngKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Hệ thống cân bằng góc chiếuChỉnh cơ/ ManualChỉnh cơ/ ManualChỉnh cơ/ Manual
Chế độ đèn chờ dẫn đườngCó/ WithCó/ WithCó/ With
Cụm đèn sauLED   LEDLED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED 
Đèn sương mù   
TrướcLEDLEDLED
SauKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Gương chiếu hậu ngoài   
Chức năng điều chỉnh điệnCó/ WithCó/ WithCó/ With
Chức năng gập điệnCó/ With Tự động/ Auto Tự động/ Auto
Tích hợp đèn báo rẽCó/WithCó/WithCó/With
Tích hợp đèn chào mừngKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
MàuCùng màu thân xe/ With body colorCùng màu thân xe/ With body colorCùng màu thân xe/ With body color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutCó/With
Bộ nhớ vị tríKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Chống chói tự độngKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Gạt mưa   
TrướcGián đoạn điều chỉnh thời gian/ Intermittent control with time adjustment.Gạt mưa tự động/ AUTOGạt mưa tự động/ AUTO
SauKhông Có/WithoutKhông Có/WithoutKhông Có/Without
Chức năng sấy kính sauCó/WithCó/WithCó/With
Ăng tenRear Glass/ In trên kính hậuRear Glass/ In trên kính hậuRear Glass/ In trên kính hậu
Thanh  đỡ nóc xeKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
NỘI THẤT   
Cụm đồng hồ trung tâm    
Loại đồng hồKỹ thuật  số/ DigitalKỹ thuật  số/ DigitalKỹ thuật  số/ Digital
Đèn báo chế độ EcoCó/WithCó/WithKhông Có/Without
Đèn báo hệ thống HybridKhông Có/WithoutKhông Có/WithoutCó/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/WithCó/WithCó/With
Chức năng báo vị trí cần sốCó/WithCó/WithCó/With
Màn hình hiển thị đa thông tin7" TFT7" TFT7" TFT
Tay lái   
Loại tay lái3 chấu/ 3-spoke3 chấu/ 3-spoke3 chấu/ 3-spoke
Chất liệuDa/ LeatherDa/ LeatherDa/ Leather
Nút bấm điều khiển tích hợpCó/WithCó/WithCó/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Tilt & Telescope Chỉnh tay 4 hướng/ Tilt & Telescope Chỉnh tay 4 hướng/ Tilt & Telescope
Lẫy chuyển số Không có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Bộ nhớ vị tríKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động/ EC mirrorChống chói tự động/ EC mirrorChống chói tự động/ EC mirror
Ghế    
Chất liệuDa/ LeatherDa/ LeatherDa/ Leather
Ghế lái Chỉnh điện10 hướng/ 10-way power adjustment Chỉnh điện10 hướng/ 10-way power adjustment Chỉnh điện10 hướng/ 10-way power adjustment
Ghế hành khách trướcChỉnh cơ 4 hướng/ 4-way mannual adjustmentChỉnh cơ 4 hướng/ 4-way mannual adjustmentChỉnh cơ 4 hướng/ 4-way mannual adjustment
Ghế sauGập 60:40, ngả lưng ghế/ 60:40 Fold,reclineGập 60:40, ngả lưng ghế/ 60:40 Fold,reclineGập 60:40, ngả lưng ghế/ 60:40 Fold,recline
Bộ nhớ vị tríKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Chức năng thông gióKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Chức năng sưởi Không có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
TIỆN NGHI   
Cửa sổ trờiKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấmCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống điều khiển hành trìnhCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống điều hòaTự động 1 vùng / Auto single modeTự động 2 vùng/ Auto dual modeTự động 2 vùng/ Auto dual mode
Cửa gió sauCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống âm thanh   
Màn hìnhCảm ứng 9"/ 9" Touch screenCảm ứng 9"/ 9" Touch screenCảm ứng 9"/ 9" Touch screen
Số loa666
Hiển thị thông tin trên kính láiKhông cóKhông cóCó/With
Cổng kết nối USBCó/WithCó/WithCó/With
Kết nối BluetoothCó/WithCó/WithCó/With
Kết nối điện thoại thông minhCó/ WithCó(Không dây)/ With (Wireless)Có(Không dây)/ With (Wireless)
Hệ thống điều khiển bằng giọng nóiCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/WithCó/WithCó/With
Phanh tay điện tử Có/With Có/With Có/With
Giữ phanh tự động Có/With Có/With Có/With
Khóa cửa điện Có/With Có/With Có/With
Chức năng khóa cửa từ xaCó/WithCó/WithCó/With
Cửa sổ điều chỉnh điệnTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/all one touch up/down, jam protectionTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/all one touch up/down, jam protectionTất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt/all one touch up/down, jam protection
Cốp điều khiển điệnKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Hệ thống sạc không dâyKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
Khởi động từ xaKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM   
Hệ thống báo độngCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơCó/WithCó/WithCó/With
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG   
Hệ thống an toàn Toyota Không có/ WithoutThế hệ 2 (mới nhất)/2nd generation (latest)Thế hệ 2 (mới nhất)/2nd generation (latest)
Cảnh báo tiền va chạm-Có/WithCó/With
Cảnh báo chệch làn đường-Có/WithCó/With
Hỗ trợ giữ làn đường-Có/WithCó/With
Điều khiển hành trình chủ động-Có/WithCó/With
Đèn chiếu xa tự động-Có/WithCó/With
Thông báo xe phía trước khởi hành-Không Có/WithoutKhông Có/Without
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không Có/WithoutKhông Có/WithoutCó/With
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không Có/WithoutKhông Có/WithoutCó/With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau Không Có/WithoutKhông Có/WithoutKhông Có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanhCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống cân bằng điện tửCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/WithCó/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/WithCó/WithCó/With
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/WithCó/WithCó/With
Camera lùiCó/WithCó/WithCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe266
SauCó/WithCó/WithCó/With
Góc trướcKhông có/ WithoutCó/WithCó/With
Góc sauKhông có/ WithoutCó/WithCó/With
TrướcKhông có/ WithoutKhông có/ WithoutKhông có/ Without
AN TOÀN BỊ ĐỘNG   
Túi khí   
Số lượng túi khí777
Túi khí người lái & hành khách phía trướcCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí rèmCó/WithCó/WithCó/With
Túi khí đầu gối người láiCó/WithCó/WithCó/With
Dây đai an toàn   
Loại3 điểm ELR3 điểm ELR3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trướcCó/WithCó/WithCó/With


Màu Đen 218


Màu Xám 1K3


Màu Trắng Ngọc Trai 089


Màu Đỏ 3R3


Màu Bạc 1D4

0912386336