• Số 88 Trần Hưng Đạo ( Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Đinh Điền), Phường Lam Sơn, TP. Hưng Yên, Hưng Yên

Corolla Altis 2021

Giá chỉ từ : 733.000.000₫
  • Xuất xứ : Việt Nam
  • Năm sản xuất : 2020
  • Bảo hành : 36 tháng hoặc 100.000 km
* Chương trình khuyến mại  : Giảm Giá Tiền Mặt + Tặng Phụ Kiện Chính Hãng
Hỗ trợ 02 năm Bảo hiểm Vật Chất, Giảm 50% Lệ phí trước bạ

Để có giá tốt vui lòng liên hệ Hotline 0912386336
TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 – CHUYỂN MÌNH KIÊU HÃNH
- Thiết kế ngoại thất năng động và thể thao
- Nội thất hiện đại với hàng loạt trang bị tiện nghi và tính năng an toàn
Lần đầu tiên xuất hiện vào năm 1966 tại Nhật Bản, trải qua hơn 50 năm phát triển và cải tiến, Corolla Altis sở hữu tổng doanh số bán ấn tượng lên tới trên 48 triệu xe, và hiện có mặt tại 154 quốc gia và vùng lãnh thổ, là mẫu xe bán chạy nhất thế giới trong 6 năm liên tiếp kể từ năm 2014. Với thành tích ấn tượng, Corolla Altis đã trở thành một trong những mẫu xe thành công nhất của Toyota.
Mẫu xe Corolla Altis lần đầu tiên được giới thiệu tại Việt Nam vào năm 1996. Trong gần 25 năm phát triển, Corolla Altis đã chinh phục được những khách hàng trẻ, thành đạt và nhanh chóng trở thành một trong những mẫu xe được ưa chuộng trên thị trường với tổng doanh số bán cộng dồn đạt gần 75,000 xe (tính đến hết tháng 07/2020).
Những thành công Corolla Altis đạt được là do mẫu xe sở hữu thiết kế hiện đại hướng tới tương lai, kết hợp với nội thất rộng rãi, tiện nghi cho người lái và hành khách, cùng khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu tối ưu. Để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, Corolla Altis 2021 mới với những cải tiến vượt trội về thiết kế, tiện nghi hiện đại và các tính năng an toàn hứa hẹn là sự lựa chọn hàng đầu của những khách hàng trẻ thành đạt, yêu thích lối sống hiện đại và năng động.


Corolla Altis 1.8G (CVT)

5 chỗ ngồi,lắp ráp trong nước, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.794cc...
Giá bán: 763.000.000₫
 


Corolla Altis 1.8E CVT

5 chỗ ngồi, lắp ráp trong nước, số tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.794cc...
Giá bán: 733.000.000₫
 

 


 

Ngoại thất năng động, thể thao
1. Corolla Altis mới được trang bị gói thiết kế thể thao hiện đại, cản trước cùng nẹp hông mới tạo nên những đường khí động học trẻ trung, năng động mà vẫn sang trọng, lịch lãm cho chiếc xe.
2. Phiên bản Corolla Altis 1.8G CVT mới được trang bị cụm đèn trước full LED, đèn pha tự động bật/tắt. Bộ mâm xe cũng được nâng cấp kích thước từ 16 inch lên 17 inch trên phiên bản Corolla Altis 1.8G CVT, và từ 15 inch lên 16 inch trên phiên bản Corolla Altis 1.8E CVT.
Nội thất tiện nghi, tinh tế
Về phần nội thất, phiên bản Corolla Altis 1.8E CVT được cải tiến và bổ sung nhiều tiện ích cho người sử dụng như: chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm; điều hòa tự động, ghế lái điều chỉnh điện 10 hướng, nội thất bọc da sang trọng; hệ thống chống trộm mã hóa khóa động cơ. Trên cả hai phiên bản Corolla mới đều được trang bị Apple Car play và Android Auto, hỗ trợ kết nối smartphone cho người dùng.
Nâng cấp an toàn và tính năng hỗ trợ người lái
Corolla Altis phiên bản 1.8G CVT mới được bổ sung thêm tính năng Khởi hành ngang dốc (HAC), hệ thống cân bằng góc chiếu tự động. Ngoài ra, Corolla Altis mới còn sở hữu camera lùi gạt mưa tự động, gập gương tự động, gương chiếu hậu ngoài và gương chiếu hậu trong chống chói tự động trên cả 2 phiên bản.
Bên cạnh đó, Corolla Altis mới vẫn được trang bị các tính năng an toàn vượt trội để mang tới cảm giác an tâm tuyệt đối cho khách hàng như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA), hệ thống cân bằng điện tử (VSC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) và 7 túi khí tiêu chuẩn giúp bảo vệ hành khách an toàn trong mọi tình huống. Với những trang bị này, Corolla đã đạt được 5 sao theo tiêu chuẩn chất lượng an toàn ASEAN NCAP.
  
Corolla Altis 1.8E CVT

Corolla Altis 1.8G CVT
Số chỗ ngồi 5 chỗ5 chỗ
Kiểu dáng SedanSedan
Nhiên liệu XăngXăng
Xuất xứ Xe trong nướcXe trong nước
Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)4640 x 1775 x 14604640 x 1775 x 1460
 Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)1930 x 1485 x 12051930 x 1485 x 1205
 Chiều dài cơ sở (mm)27002700
 Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)1520/15201520/1520
 Khoảng sáng gầm xe (mm)130130
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,45.4
 Trọng lượng không tải (kg)12651265
 Trọng lượng toàn tải (kg)16701670
 Dung tích bình nhiên liệu (L)5555
 Dung tích khoang hành lý (L)470470
Động cơ xăngLoại động cơ2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
 Số xy lanh44
 Bố trí xy lanhThẳng hàng/In-lineThẳng hàng/In-line
 Dung tích xy lanh (cc)17981798
 Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/EFIPhun xăng điện tử/EFI
 Loại nhiên liệuXăng/PetrolXăng/Petrol
 Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)(103)138/6400(103)138/6400
 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)172/4000172/4000
 Tốc độ tối đa185185
 Tiêu chuẩn khí thải  
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)Thể thao/SportThể thao/Sport
Hệ thống truyền độngHệ thống truyền động ()Dẫn động cầu trước/FWDDẫn động cầu trước/FWD
Hộp sốHộp sốSố tự động vô cấp/CVTSố tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treoTrướcMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer barMc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
 SauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer barBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống láiTrợ lực tay láiTrợ lực điện/EPSTrợ lực điện/EPS
 Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Vành & lốp xeLoại vànhMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
 Kích thước lốp205/55R16215/45R17
 Lốp dự phòngMâm đúc/AlloyMâm đúc/Alloy
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt/Ventilated discĐĩa tản nhiệt/Ventilated disc
 SauĐĩa/DiscĐĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thảiTiêu chuẩn khí thảiEuro 4Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệuTrong đô thị (L/100km)8.68.6
 Ngoài đô thị (L/100km)5.25.2
 Kết hợp (L/100km)6.56.5
Chất liệu bọc ghếChất liệu bọc ghếDa/LeatherDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếThường/NormalThường/Normal
 Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng/10 way powerChỉnh điện 10 hướng/10 way power
 Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manualChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí  
 Chức năng thông gió  
 Chức năng sưởi  
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40/60:40 split foldGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
 Hàng ghế thứ ba  
 Hàng ghế thứ bốn  
 Hàng ghế thứ năm  
 Tựa tay hàng ghế sauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạcKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflectLED Projector
 Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflectLED Projector
 Đèn chiếu sáng ban ngàyCó (LED)/With (LED)Có (LED)/With (LED)
 Hệ thống rửa đènKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chế độ điều khiển đèn tự độngKhông có/WithoutCó/ With
 Hệ thống nhắc nhở đèn sángTự động tắt/Auto cutTự động tắt/Auto cut
 Hệ thống cân bằng đèn phaKhông có/WithoutKhông có/Without
 Hệ thống cân bằng góc chiếuKhông có/WithoutTự động/Auto
 Chế độ đèn chờ dẫn đườngKhông có/WithoutKhông có/Without
Cụm đèn sauCụm đèn sauLEDLED
Đèn báo phanh trên caoĐèn báo phanh trên caoLEDLED
Đèn sương mùTrướcCó/WithCó/With
 SauKhông có/WithoutKhông có/Without
Cụm đèn sauCụm đèn sauLEDLED
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCó/WithCó/With
 Chức năng gập điệnCó/WithAuto/Tự động
 Tích hợp đèn chào mừngKhông có/WithoutKhông có/Without
 Tích hợp đèn báo rẽCó/WithCó/With
 MàuCùng màu thân xe/Body colorCùng màu thân xe/Body color
 Chức năng tự điều chỉnh khi lùiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Bộ nhớ vị tríKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng sấy gươngKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng chống bám nướcKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng chống chói tự độngKhông có/WithoutKhông có/Without
Gạt mưaTrướcGián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustmentTự động/Auto (Rain sensor)
 Gạt mưaGián đoạn, điều chỉnh thời gianGián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sauChức năng sấy kính sauCó/WithCó/With
Ăng tenĂng tenIn trên kính hậuIn trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoàiTay nắm cửa ngoàiCùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)/Body color with Plating with SmartCùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)/Body color with Plating with Smart
Bộ quây xe thể thaoBộ quây xe thể thao  
Cánh hướng gió sauCánh hướng gió sau  
Chắn bùnChắn bùnCó/WithCó/With
Ống xả képỐng xả képKhông có/WithoutKhông có/Without
Chất liệu bọc ghếChất liệu bọc ghếDa/LeatherDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếThường/NormalThường/Normal
 Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng/10 way powerChỉnh điện 10 hướng/10 way power
 Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manualChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí  
 Chức năng thông gió  
 Chức năng sưởi  
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40/60:40 split foldGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
 Hàng ghế thứ ba  
 Hàng ghế thứ bốn  
 Hàng ghế thứ năm  
 Tựa tay hàng ghế sauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạcKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Tay láiLoại tay lái3 chấu/3-spoke3 chấu/3-spoke
 Chất liệuBọc da/LeatherBọc da/Leather
 Nút bấm điều khiển tích hợpCó/WithCó/With
 Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopicChỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
 Lẫy chuyển sốKhông có/WithoutKhông có/Without
 Bộ nhớ vị tríKhông có/WithoutKhông có/Without
Gương chiếu hậu trongGương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêm/Day & nightChống chói tự động/EC mirror
Tay nắm cửa trongTay nắm cửa trongMạ bạc/Silver platingMạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồLoại đồng hồOptitronOptitron
 Đèn báo EcoCó/WithCó/With
 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCó/WithCó/With
 Chức năng báo vị trí cần sốCó/WithCó/With
 Màn hình hiển thị đa thông tinCó/With (màu)Có/With (màu)
Ốp trang trí nội thấtỐp trang trí nội thất  
Cửa sổ trờiCửa sổ trờiKhông có/WithoutKhông có/without
Chất liệu bọc ghếChất liệu bọc ghếDa/LeatherDa/Leather
Ghế trướcLoại ghếThường/NormalThường/Normal
 Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng/10 way powerChỉnh điện 10 hướng/10 way power
 Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng/4 way manualChỉnh tay 4 hướng/4 way manual
 Bộ nhớ vị trí  
 Chức năng thông gió  
 Chức năng sưởi  
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40/60:40 split foldGập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
 Hàng ghế thứ ba  
 Hàng ghế thứ bốn  
 Hàng ghế thứ năm  
 Tựa tay hàng ghế sauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạcKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sauRèm che nắng kính sauKhông có/Without 
Rèm che nắng cửa sauRèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòaHệ thống điều hòaTự động/AutoTự động/Auto
Cửa gió sauCửa gió sauKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch/7" touch screen DVDDVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch/7" touch screen DVD
 Số loa46
 Cổng kết nối AUXKhông có/WithoutKhông có/Without
 Cổng kết nối USBCó/WithCó/With
 Kết nối BluetoothCó/WithCó/With
 Điều khiển giọng nóiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Chức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông có/WithoutKhông có/Without
 Kết nối wifiKhông có/WithoutKhông có/Without
 Hệ thống đàm thoại rảnh tayCó/WithCó/With
 Kết nối điện thoại thông minh/ Smartphone connectivityApple Car Play & Android AutoApple Car Play & Android Auto
 Kết nối HDMIKhông có/WithoutKhông có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấmChìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấmCó/WithCó/With
Chức năng mở cửa thông minhChức năng mở cửa thông minh  
Khóa cửa điệnKhóa cửa điệnCó/WithCó/With
Chức năng khóa cửa từ xaChức năng khóa cửa từ xaCó/WithCó/With
Phanh tay điện tửPhanh tay điện tử  
Cửa sổ điều chỉnh điệnCửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver windowTự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Cốp điều khiển điệnCốp điều khiển điệnKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống sạc không dâyHệ thống sạc không dâyKhông có/WithoutKhông có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trìnhHệ thống kiểm soát hành trìnhCó/WithCó/With
Hệ thống báo độngHệ thống báo độngCó/WithCó/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơHệ thống mã hóa khóa động cơCó/WithCó/With
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Có/WithCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)Có/WithCó/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)Có/WithCó/With
Hệ thống ổn định thân xeHệ thống ổn định thân xe  
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)Có/WithCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)Không có/WithoutCó/With
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hìnhHệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình  
Hệ thống thích nghi địa hình (MTS)Hệ thống thích nghi địa hình (MTS)  
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)Không có/WithoutKhông có/Without
Camera lùiCamera lùiCó/WithCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeSauCó/WithCó/With
 Góc trướcKhông có/WithoutKhông có/Without
 Góc sauKhông có/WithoutKhông có/Without
Túi khíTúi khí người lái & hành khách phía trướcCó/WithCó/With
 Túi khí bên hông phía trướcCó/WithCó/With
 Túi khí rèmCó/WithCó/With
 Túi khí bên hông phía sauKhông có/WithoutKhông có/Without
 Túi khí đầu gối người láiCó/WithCó/With
 Túi khí đầu gối hành kháchKhông có/WithoutKhông có/Without
Khung xe GOAKhung xe GOACó/WithCó/With
Dây đai an toànDây đai an toànGhế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3
Dây đai an toànTrước  
 Hàng ghế sau thứ nhất  
 Hàng ghế sau thứ hai- 
 Dây đai an toàn-3 điểm (5 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổGhế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn thương)Có/With
    


Màu Đen 218




Màu Nâu 4W9


Màu Trắng Ngọc Trai 070




Màu Đỏ 3R3


Màu Trắng 040

0912386336